Mẫu báo cáo tài chính nội bộ theo quy định mới nhất

Báo cáo tài chính nội bộ là gì? Báo cáo tài chính nội bộ khác gì so với báo cáo tài chính doanh nghiệp nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền? Cùng tham khảo mẫu báo cáo tài chính nội bộ trong bài viết dưới đây

>>> Tham khảo: Học kế toán ở đâu tốt nhất Hà Nội TPHCM

I. Báo cáo tài chính nội bộ là gì? Báo cáo tài chính nội bộ gồm những gì?

Báo cáo tài chính nội bộ là tập hợp những văn bản thể hiện thông tin về tình hình kinh doanh nội bộ theo chu kỳ của doanh nghiệp, bao gồm toàn bộ phát sinh trong quá trình kinh doanh.

Báo cáo tài chính nội bộ có vai trò gì đối với doanh nghiệp?

Báo cáo tài chính nội bộ được coi là một phần trong hệ thống quản lý doanh nghiệp, báo cáo tài chính nội bộ giúp cho nhà quản trị trong doanh nghiệp có thể: 

  • Xác định được quy mô, cơ cấu tài sản hiện có của doanh nghiệp;
  • Giúp tính chính xác của tình hình kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm các khoản phát sinh lãi – lỗ;
  • Phân tích được khả năng tạo ra dòng tiền tại thời điểm báo cáo;
  • Cân đối được hàng tồn kho;
  • Từ báo cáo tài chính nôi bộ nhà quản trị có thể xác định khả năng tham gia dự án đầu tư mới;
  • Hay xác định điểm hòa vốn và cơ cấu tài sản tối ưu.

Nhìn từ báo cáo tài chính nội bộ của doanh nghiệp, chủ sở hữu, quản lý doanh nghiệp và các thành viên kinh doanh có thể căn cứ để vạch ra hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai, và có được biện pháp khắc phục những vấn đề tồn đọng về tài chính.

Không như báo cáo tài chính được lập để gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền, báo cáo tài chính nội bộ còn bao gồm những khoản thu chi không có hoá đơn chứng từ. Do vậy, có sự khác biệt nhất định giữa báo cáo nội bộ và báo cáo cơ quan nhà nước

Báo cáo tài chính nội bộ không chỉ được sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp mà còn được sử dụng khi Ngân hàng yêu cầu bổ sung trong hồ sơ vay vốn của doanh nghiệp. Thông tin trên Báo cáo tài chính nội bộ của doanh nghiệp sẽ giúp cho Ngân hàng xem xét và cân nhắc để đưa ra quyết định có nên cho Doanh nghiệp vay vốn hay không.

Cần lưu ý: Báo cáo tài chính nội bộ không phải lúc nào cũng phản ánh chính xác, chân thực tình hình tài chính của một doanh nghiệp. Vì nhiều doanh nghiệp thường có những thủ thuật làm “đẹp” báo cáo tài chính nội bộ trước khi gửi cho bên ngân hàng để xét duyệt vay vốn. 

Bộ báo cáo tài chính nội bộ bao gồm:

Về hình thức, báo cáo tài chính nội bộ được lập giống như báo cáo tài chính. Sẽ bao gồm những văn bản:

  • Bảng cân đối kế toán
  • Bảng cân đối phát sinh tài khoản
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • Thuyết minh báo cáo tài chính

II. Mẫu báo cáo tài chính nội bộ

1. Mẫu bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01-DN)

Đơn vị báo cáo:………………….

Mẫu số B01 – DN

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

  Đơn vị tính:………….

TÀI SẢN số  Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu  năm (3)
1 2 3 4 5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN 100  
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130  
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
6. Phải thu ngắn hạn khác 136
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
   
V. Tài sản ngắn hạn khác 150  
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155
 B – TÀI SẢN DÀI HẠN  200  
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215
6. Phải thu dài hạn khác 216
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (…) (…)
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221
– Nguyên giá 222
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224    
– Nguyên giá 225
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227
– Nguyên giá 228
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230
– Nguyên giá 231      
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
(…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

241

242

 
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

253

254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…)
VI. Tài sản dài hạn khác 260
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
4. Tài sản dài hạn khác 268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)  270  
C – NỢ PHẢI TRẢ  300      
I. Nợ ngắn hạn 310  
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9. Phải trả ngắn hạn khác 319  
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320  
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321  
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322  
13. Quỹ bình ổn giá 323  
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324  
II. Nợ dài hạn 330  
1. Phải trả người bán dài hạn 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3. Chi phí phải trả dài hạn 333
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7. Phải trả dài hạn khác 337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
9. Trái phiếu chuyển đổi 339
10. Cổ phiếu ưu đãi 340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400  
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

– Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (…) (…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
8. Quỹ đầu tư phát triển 418
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

– Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

– Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
  1. Nguồn kinh phí 431
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)  440  

                                                                                                      Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Mẫu bảng cân đối tài khoản (mẫu số F01 – DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số F01 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Năm …

Đơn vị tính: …

Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
    Nợ Nợ Nợ
A B 1 2 3 4 5 6
Tổng cộng

Lập, ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

3. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)                

Niên độ tài chính năm…. 

Mã số thuế:

Người nộp thuế:

Đơn vị tính:……………………

Chỉ tiêu Thuyết minh Số năm nay Số năm trước
A B C 1 2
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ  (10 = 01 – 02) 10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
– Trong đó: Chi phí lãi vay  23
8. Chi phí quản lý kinh doanh 24
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 – 22 – 24) 30
10. Thu nhập khác 31
11. Chi phí khác 32
12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) 40
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế  (50 = 30 + 40) 50 IV.09
14. Chi phí thuế TNDN 51
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
     (60 = 50 – 51)
60

Lập ngày ……tháng….năm……

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

4. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Theo phương pháp trực tiếp và gián tiếp

  • Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp
Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số B03 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Năm …

Đơn vị tính: ………….

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ 02
3. Tiền chi trả cho người lao động 03
4. Tiền lãi vay đã trả 04
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 24
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 25
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính 34
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 35
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

60

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70

Lập, ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp
Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số B03 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Năm …

Đơn vị tính: ………….

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01
2. Điều chỉnh cho các khoản 02
– Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 03
– Các khoản dự phòng 04
– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 05
– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 06
– Chi phí lãi vay 07
– Các khoản điều chỉnh khác 08
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 09
– Tăng, giảm các khoản phải thu 10
– Tăng, giảm hàng tồn kho 11
– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 12
– Tăng, giảm chi phí trả trước 13
– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 14
– Tiền lãi vay đã trả 15
– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 16
– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 17
– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 18
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 24
5.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 25
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ gốc thuê tài chính 34
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 35
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70

Lập, ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

5. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Thuyết minh báo cáo tài chính

Thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chínhMẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *