Mẫu báo cáo tài chính nội bộ theo quy định mới nhất

giadinhketoan.com Tác giả giadinhketoan.com 04/03/2024 94 phút đọc

Báo cáo tài chính nội bộ là gì? Báo cáo tài chính nội bộ khác gì so với báo cáo tài chính doanh nghiệp nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền? Cùng tham khảo mẫu báo cáo tài chính nội bộ trong bài viết dưới đây

>>> Tham khảo: Học kế toán ở đâu tốt nhất Hà Nội TPHCM 

I. Báo cáo tài chính nội bộ là gì? Báo cáo tài chính nội bộ gồm những gì?

Báo cáo tài chính nội bộ là tập hợp những văn bản thể hiện thông tin về tình hình kinh doanh nội bộ theo chu kỳ của doanh nghiệp, bao gồm toàn bộ phát sinh trong quá trình kinh doanh.

Báo cáo tài chính nội bộ có vai trò gì đối với doanh nghiệp? 

Báo cáo tài chính nội bộ được coi là một phần trong hệ thống quản lý doanh nghiệp, báo cáo tài chính nội bộ giúp cho nhà quản trị trong doanh nghiệp có thể: 

  • Xác định được quy mô, cơ cấu tài sản hiện có của doanh nghiệp;
  • Giúp tính chính xác của tình hình kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm các khoản phát sinh lãi - lỗ;
  • Phân tích được khả năng tạo ra dòng tiền tại thời điểm báo cáo;
  • Cân đối được hàng tồn kho;
  • Từ báo cáo tài chính nôi bộ nhà quản trị có thể xác định khả năng tham gia dự án đầu tư mới;
  • Hay xác định điểm hòa vốn và cơ cấu tài sản tối ưu.

Nhìn từ báo cáo tài chính nội bộ của doanh nghiệp, chủ sở hữu, quản lý doanh nghiệp và các thành viên kinh doanh có thể căn cứ để vạch ra hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai, và có được biện pháp khắc phục những vấn đề tồn đọng về tài chính.

Không như báo cáo tài chính được lập để gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền, báo cáo tài chính nội bộ còn bao gồm những khoản thu chi không có hoá đơn chứng từ. Do vậy, có sự khác biệt nhất định giữa báo cáo nội bộ và báo cáo cơ quan nhà nước

Báo cáo tài chính nội bộ không chỉ được sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp mà còn được sử dụng khi Ngân hàng yêu cầu bổ sung trong hồ sơ vay vốn của doanh nghiệp. Thông tin trên Báo cáo tài chính nội bộ của doanh nghiệp sẽ giúp cho Ngân hàng xem xét và cân nhắc để đưa ra quyết định có nên cho Doanh nghiệp vay vốn hay không. 

Cần lưu ý: Báo cáo tài chính nội bộ không phải lúc nào cũng phản ánh chính xác, chân thực tình hình tài chính của một doanh nghiệp. Vì nhiều doanh nghiệp thường có những thủ thuật làm "đẹp" báo cáo tài chính nội bộ trước khi gửi cho bên ngân hàng để xét duyệt vay vốn. 

Bộ báo cáo tài chính nội bộ bao gồm:

Về hình thức, báo cáo tài chính nội bộ được lập giống như báo cáo tài chính. Sẽ bao gồm những văn bản:

  • Bảng cân đối kế toán
  • Bảng cân đối phát sinh tài khoản
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • Thuyết minh báo cáo tài chính

»»»»» Review Học Hành Chính Nhân Sự Ở Đâu Tốt 

II. Mẫu báo cáo tài chính nội bộ

1. Mẫu bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01-DN)

Đơn vị báo cáo:………………....

Mẫu số B01 – DN

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

Đơn vị tính:.............

TÀI SẢNMã số Thuyết minhSố cuối năm (3)Số đầu năm (3)
12345
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN100   
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
1. Tiền111   
2. Các khoản tương đương tiền112   
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn120   
1. Chứng khoán kinh doanh121   
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122 (…)(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn123   
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130   
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131   
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132   
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn133   
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134   
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn135   
6. Phải thu ngắn hạn khác136   
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)137   
8. Tài sản thiếu chờ xử lý139   
IV. Hàng tồn kho140   
1. Hàng tồn kho141   
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)149 (…)(…)
     
V. Tài sản ngắn hạn khác150   
1. Chi phí trả trước ngắn hạn151   
2. Thuế GTGT được khấu trừ152   
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước153   
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154   
5. Tài sản ngắn hạn khác155   
B - TÀI SẢN DÀI HẠN200   
I. Các khoản phải thu dài hạn 210   
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211   
2. Trả trước cho người bán dài hạn212   
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213   
4. Phải thu nội bộ dài hạn214   
5. Phải thu về cho vay dài hạn215   
6. Phải thu dài hạn khác216   
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)219 (...)(...)
II. Tài sản cố định220   
1. Tài sản cố định hữu hình221   
- Nguyên giá222   
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)223 (…)(…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính224   
- Nguyên giá225   
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)226 (…)(…)
3. Tài sản cố định vô hình227   
- Nguyên giá228   
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)229 (…)(…)
III. Bất động sản đầu tư230   
- Nguyên giá231   
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)232   
   (…)(…)

IV. Tài sản dở dang dài hạn 

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

241

242

   
     
V. Đầu tư tài chính dài hạn250   
1. Đầu tư vào công ty con251   
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết252   

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

253

254

   
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn255 (…)(…)
VI. Tài sản dài hạn khác260   
1. Chi phí trả trước dài hạn261   
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262   
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn263   
4. Tài sản dài hạn khác268   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)270   
C - NỢ PHẢI TRẢ300   
I. Nợ ngắn hạn310   
1. Phải trả người bán ngắn hạn311   
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn312   
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313   
4. Phải trả người lao động314   
5. Chi phí phải trả ngắn hạn315   
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn316   
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317   
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318   
9. Phải trả ngắn hạn khác319   
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320   
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn321   
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi322   
13. Quỹ bình ổn giá323   
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324   
II. Nợ dài hạn330   
1. Phải trả người bán dài hạn331   
2. Người mua trả tiền trước dài hạn332   
3. Chi phí phải trả dài hạn333   
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh334   
5. Phải trả nội bộ dài hạn335   
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336   
7. Phải trả dài hạn khác337   
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338   
9. Trái phiếu chuyển đổi339   
10. Cổ phiếu ưu đãi340   
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341   
12. Dự phòng phải trả dài hạn342   
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343   
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU400   
I. Vốn chủ sở hữu410   

1. Vốn góp của chủ sở hữu

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

- Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

   
2. Thặng dư vốn cổ phần412   
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413   
4. Vốn khác của chủ sở hữu414   
5. Cổ phiếu quỹ (*)415 (...)(...)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản416   
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái417   
8. Quỹ đầu tư phát triển418   
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419   
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420   

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

   
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB422   
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác430   
1. Nguồn kinh phí431   
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)440   

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểuKế toán trưởngGiám đốc

(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)

»»»» Review Khóa Học Kế Toán Online Tốt Nhất 

2. Mẫu bảng cân đối tài khoản (mẫu số F01 - DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số F01 - DNN 
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Năm ...

Đơn vị tính: ...

Số hiệu tài khoảnTên tài khoảnSố dư đầu kỳSố phát sinh trong kỳSố dư cuối kỳ
  NợNợNợ
AB123456
        
        
        
 Tổng cộng      

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU 
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG 
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Khóa học phân tích báo cáo tài chính

3. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) 

Niên độ tài chính năm…. 

Mã số thuế:

Người nộp thuế:

Đơn vị tính:……………………

Chỉ tiêuThuyết minhSố năm naySố năm trước
ABC12
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01IV.08  
2. Các khoản giảm trừ doanh thu02   
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)10   
4. Giá vốn hàng bán11   
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20   
6. Doanh thu hoạt động tài chính21   
7. Chi phí tài chính22   
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23   
8. Chi phí quản lý kinh doanh24   
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 – 24)30   
10. Thu nhập khác31   
11. Chi phí khác32   
12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40   
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50IV.09  
14. Chi phí thuế TNDN51   
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 
(60 = 50 – 51)
60   

Lập ngày ……tháng….năm……

Người lập biểu 

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng 

(Ký, họ tên)

Giám đốc 

(Ký, họ tên, đóng dấu)

4. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Theo phương pháp trực tiếp và gián tiếp

  • Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số B03 - DNN 
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Năm ...

Đơn vị tính: ………….

Chỉ tiêuMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác01   
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ02   
3. Tiền chi trả cho người lao động03   
4. Tiền lãi vay đã trả04   
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp05   
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh06   
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh07   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20   
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác21   
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác22   
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác23   
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác24   
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia25   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30   
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31   
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32   
3. Tiền thu từ đi vay33   
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính34   
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu35   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40   
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50   

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

60

61

   
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70   

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU 
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG 
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số B03 - DNN 
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Năm ...

Đơn vị tính: ………….

Chỉ tiêuMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Lợi nhuận trước thuế01   
2. Điều chỉnh cho các khoản02   
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT03   
- Các khoản dự phòng04   
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ05   
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư06   
- Chi phí lãi vay07   
- Các khoản điều chỉnh khác08   
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động09   
- Tăng, giảm các khoản phải thu10   
- Tăng, giảm hàng tồn kho11   
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)12   
- Tăng, giảm chi phí trả trước13   
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh14   
- Tiền lãi vay đã trả15   
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp16   
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh17   
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh18   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20   
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác21   
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác22   
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác23   
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác24   
5.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia25   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30   
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31   
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32   
3. Tiền thu từ đi vay33   
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ gốc thuê tài chính34   
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu35   
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60   
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ61   
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70   

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU 
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG 
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
(Ký, họ tên, đóng dấu)

5. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Thuyết minh báo cáo tài chính

Thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chínhMẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Trên đây Gia đình kế toán đã chia sẻ Mẫu báo cáo tài chính nội bộ theo quy định mới nhất. Mong rằng bài viết hữu ích với bạn đọc 

Xem thêm:

giadinhketoan.com
Tác giả giadinhketoan.com Admin
Bài viết trước Mẫu bảng thanh toán tiền lương mới nhất

Mẫu bảng thanh toán tiền lương mới nhất

Bài viết tiếp theo

Cách Tính Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp (TNDN)

Cách Tính Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp (TNDN)
Viết bình luận
Thêm bình luận
Popup image default

Bài viết liên quan

Thông báo