Hành Chính Sự Nghiệp Là Gì? Chế Độ Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp

giadinhketoan.com Tác giả giadinhketoan.com 12/03/2024 83 phút đọc

Nhiều người hiện nay vẫn không biết các cơ quan hành chính sự nghiệp là gì? Hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp sử dụng là gì? . Trong bài viết này Gia đình kế toán sẽ giới thiệu đến các bạn về loại hình cơ quan này và tổng quan về công việc của kế toán hành chính sự nghiệp.

1. Hành chính sự nghiệp là gì?   

Đơn vị hành chính sự nghiệp là gì?

Đơn vị hành chính sự nghiệp là các đơn vị do nhà nước thành lập để thực hiện các nhiệm vụ như quản lý hành chính, phát triển kinh tế - xã hội.

Đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc các nguồn kinh phí khác như học phí, quỹ bảo trợ, thu từ hoạt động thương mại, dịch vụ để phục vụ nhiệm vụ nhà nước mà chủ yếu là hoạt động chính trị - xã hội.

Đặc điểm hành chính sự nghiệp

Đặc điểm kế toán hành chính sự nghiệp là gì

- Đơn vị nhận kinh phí từ ngân sách nhà nước theo đúng quy định của pháp luật và theo nguyên tắc trực tiếp không hoàn trả.

- Đơn vị sử dụng vốn cho mục đích đã hoạch định trước đó. Tức là duyệt chi theo từng mục đích chi cụ thể, duyệt quyết toán ngân sách hàng năm.

- Các đơn vị hành chính sự nghiệp có tổ chức kế toán rất công khai, được phản ánh trong giai đoạn đóng ngân sách.

Chức năng hành chính sự nghiệp

Quản lý y tế, giáo dục, khoa học công nghệ, kinh tế... Để quản lý và chủ động trong việc chi tiêu, các đơn vị hành chính sự nghiệp hàng năm phải có dự toán cho từng khoản chi. Chương trình không chỉ quan trọng đối với đơn vị, mà còn đối với ngân sách nhà nước.

Chịu trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật ngân sách nhà nước và các quy định của chế độ kế toán hành chính sự nghiệp do nhà nước ban hành. Đáp ứng yêu cầu quản lý kinh tế - tài chính, kiểm soát chi ngân sách nhà nước, quản lý tài sản công và hiệu quả quản lý đơn vị hành chính, sự nghiệp.

»» Tham khảo: Khóa Học Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp - 100% Học Thực Chiến Cùng Kế Toán Trưởng    

2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp ở Việt Nam   

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

Hiện nay tại Việt Nam có tới 84.800 đơn vị hành chính sự nghiệp, được Tổng cục Thống kê công bố vào ngày 31/12/2020. Một số đơn vị hành chính sự nghiệp có thể kể đến như:

  • Bệnh viện, trường học, phòng nghiên cứu,...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố,...
  • Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên, Mặt trận Tổ quốc,...

3. Kế toán hành chính sự nghiệp là gì?   

Kế toán hành chính sự nghiệp là người chịu trách nhiệm chấp hành và quản lý ngân sách, điều hành các hoạt động kinh tế tài chính trong các đơn vị hành chính sự nghiệp.

4. Chế độ kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp   

Để hiểu chi tiết nhất về các quy định đối với nội dung này, các bạn tìm đọc ấn phẩm “Chế độ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp” được Vụ chế độ kế toán và kiểm toán của Bộ Tài chính ban hành theo Thông tư 107 năm 2017.

5. Bảng hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp   

Nắm vững hệ thống kế toán là một lợi thế trong quá trình hạch toán, vì thế các bạn có thể tham khảo bảng hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp dưới đây.

STTSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢNPHẠM VI ÁP DỤNGGHI CHÚ
  LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ  
1111 Tiền mặtMọi đơn vị 
 1111Tiền Việt Nam  
 1112Ngoại tệ  
 1113Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý  
2112Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạcMọi đơn vịChi tiết theo từng TK tại từng NH, KB
 1121Tiền Việt Nam 
 1122Ngoại tệ 
 1123Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý  
3113Tiền đang chuyểnMọi đơn vị 
4121Đầu tư tài chính ngắn hạnĐơn vị có phát sinh 
 1211Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 
 1218Đầu tư tài chính ngắn hạn khác  
5152Nguyên liệu, vật liệuMọi đơn vịChi tiết theo yêu cầu quản lý
    
6153Công cụ, dụng cụMọi đơn vị
7155Sản phẩm, hàng hoáĐơn vị có hoạt động SX, KDChi tiết theo sản phẩm, hàng hoá
 1551Sản phẩm
 1552Hàng hoá 
  LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH  
8211TSCĐ hữu hình Mọi đơn vịChi tiết theo yêu cầu quản lý
 2111Nhà cửa, vật kiến trúc 
 2112Máy móc, thiết bị 
 2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn  
 2114Thiết bị, dụng cụ quản lý  
 2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm  
 2118Tài sản cố định khác  
9213TSCĐ vô hình Mọi đơn vị 
10214Hao mòn TSCĐ Mọi đơn vị 
 2141Hao mòn TSCĐ hữu hình  
 2142Hao mòn TSCĐ vô hình  
11221Đầu tư tài chính dài hạn  
 2211Đầu tư chứng khoán dài hạn  
 2212Vốn góp  
 2218Đầu tư tài chính dài hạn khác  
12241XDCB dở dang  
 2411Mua sắm TSCĐ  
 2412Xây dựng cơ bản  
 2413Sửa chữa lớn TSCĐ  
  LOẠI 3: THANH TOÁN  
13311Các khoản phải thuMọi đơn vịChi tiết theo yêu cấu quản lý
 3111Phải thu của khách hàng 
 3113Thuế GTGT được khấu trừĐơn vị được khấu trừ thuế GTGT
 31131Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ 
 31132Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ  
 3118Phải thu khác  
14312Tạm ứng Mọi đơn vịChi tiết từng đối tượng
15313Cho vayĐơn vị có dự án tín dụngChi tiết từng đối tượng
 3131Cho vay trong hạn
 3132Cho vay quá hạn  
 3133Khoanh nợ cho vay  
16331Các khoản phải trảMọi đơn vịChi tiết từng đối tượng
 3311Phải trả người cung cấp 
 3312Phải trả nợ vay  
 3318Phải trả khác  
17332Các khoản phải nộp theo lươngMọi đơn vị 
 3321Bảo hiểm xã hội  
 3322Bảo hiểm y tế  
 3323Kinh phí công đoàn  
18333Các khoản phải nộp nhà nướcCác đơn vị có phát sinh 
 3331Thuế GTGT phải nộp 
 33311Thuế GTGT đầu ra  
 33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu  
 3332Phí, lệ phí  
 3334Thuế thu nhập doanh nghiệp  
 3337Thuế khác  
 3338Các khoản phải nộp khác  
19334Phải trả công chức, viên chức Mọi đơn vị 
20335Phải trả các đối tượng khác Chi tiết theo từng đối tượng
    
21336Tạm ứng kinh phí  
22337Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau   
 3371Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho  
 3372Giá trị khối lượng sửa chữa lớn hoàn thành  
 3373Giá trị khối lượng XDCB hoàn thành  
23341Kinh phí cấp cho cấp dưới Các đơn vị cấp trênChi tiết cho từng đơn vị
     
24342Thanh toán nội bộĐơn vị có phát sinh 
  LOẠI 4 – NGUỒN KINH PHÍ  
25411Nguồn vốn kinh doanhĐơn vị có hoạt động SXKDChi tiết theo từng nguồn
    
26412Chênh lệch đánh giá lại tài sảnĐơn vị có phát sinh 
27413Chênh lệch tỷ giá hối đoáiĐơn vị có ngoại tệ 
    
28421Chênh lệch thu, chi chưa xử lý  
 4211Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên  
 4212Chênh lệch thu, chi hoạt động sản xuất, kinh doanh  
 4213Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nướcĐơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước 
 4218Chênh lệch thu, chi hoạt động khác  
29431Các quỹMọi đơn vị 
 4311Quỹ khen thưởng  
 4312Quỹ phúc lợi  
 4313Quỹ ổn định thu nhập  
 4314Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp  
30441Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản Đơn vị có đầu tư XDCB dự án 
 4411Nguồn kinh phí NSNN cấp 
 4413Nguồn kinh phí viện trợ 
 4418Nguồn khác  
31461Nguồn kinh phí hoạt động Mọi đơn vịChi tiết từng nguồn KP
 4611Năm trước 
 46111Nguồn kinh phí thường xuyên  
 46112Nguồn kinh phí không thường xuyên  
 4612Năm nay  
 46121Nguồn kinh phí thường xuyên  
 46122Nguồn kinh phí không thường xuyên  
 4613Năm sau  
 46131Nguồn kinh phí thường xuyên  
 46132Nguồn kinh phí không thường xuyên  
32462Nguồn kinh phí dự án Đơn vị có 
 4621Nguồn kinh phí NSNN cấpdự án 
 4623Nguồn kinh phí viện trợ  
 4628Nguồn khác  
33465Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nướcĐơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước 
34466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐMọi đơn vị 
  LOẠI 5: CÁC KHOẢN THU  
35511Các khoản thu Đơn vị có 
 5111Thu phí, lệ phíphát sinh 
 5112Thu theo đơn đặt hàng của nhà nước  
 5118Thu khác  
36521Thu chưa qua ngân sách Đơn vị có 
 5211Phí, lệ phíphát sinh 
 5212Tiền, hàng viện trợ  
37531Thu hoạt động sản xuất, kinh doanh Đơn vị có HĐ SXKD 
  LOẠI 6: CÁC KHOẢN CHI  
38631Chi hoạt động sản xuất, kinh doanhĐơn vị có hoạt động SXKDChi tiết theo động SXKD
39635Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nướcĐơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước 
    
40643Chi phí trả trướcĐơn vị có phát sinh 
41661Chi hoạt độngMọi đơn vị 
 6611Năm trước  
 66111Chi thường xuyên  
 66112Chi không thường xuyên  
 6612Năm nay  
 66121Chi thường xuyên  
 66122Chi không thường xuyên  
 6613Năm sau  
 66131Chi thường xuyên  
 66132Chi không thường xuyên  
42662Chi dự ánĐơn vị có dự ánChi tiết theo dự án
 6621Chi quản lý dự án
 6622Chi thực hiện dự án  
  LOẠI 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG  
1001Tài sản thuê ngoài   
2002Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công   
3004Khoán chi hành chính   
4005Dụng cụ lâu bền đang sử dụng   
5007Ngoại tệ các loại   
6008Dự toán chi hoạt động   
 0081Dự toán chi thường xuyên  
 0082Dự toán chi không thường xuyên  
7009Dự toán chi chương trình, dự án   
 0091Dự toán chi chương trình, dự án  
 0092Dự toán chi đầu tư XDCB  

6. Hạch toán kế toán hành chính sự nghiệp   

- Gửi tiền mặt vào Ngân hàng

Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

Có TK 111 - Tiền mặt

- Đầu tư chứng khoán

Nợ TK 121 - Đầu tư 

Có các TK 111, 112,…

- Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên 

Nợ TK 141 - Tạm ứng

Có các TK 111, 112.

- Mua đồ dùng nhập kho bằng ngân sách nhà nước

Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu

Có TK 366 - Nhận các khoản nhưng chưa ghi sổ

Có TK 008 - Dự trù

- Các khoản bảo hiểm

Nợ TK 154, 611, 642

Có TK 332 - Các khoản phải nộp theo lương

- Tạm ứng kinh phí bằng tiền mặt

Nợ TK 111 - Tiền mặt

Có TK 337 - Tạm thu

Có TK 008

- Lập Quỹ khen thưởng theo quy định từ ngân sách nhà nước

Nợ TK 112

Có TK 511 - Doanh thu

Có TK 008

Nợ TK 611 - Kinh phí hoạt động

Có TK 431 - Các quỹ

Lập quỹ từ giá trị thặng dư

Nợ TK 421 - Thặng dư

Có TK 431 

Lập quỹ khen thưởng được tổ chức khác hỗ trợ

Nợ các TK 111, 112

Có TK 431 

7. Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án   

Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tháng 3 tại một đơn vị hành chính sự nghiệp sau:

  • Nhận được thông báo dự trù kinh phí được duyệt trong quý I là 100.000.000 đồng
  • Ngày 10/03, cho dự trù kinh phí vào quỹ tiền mặt 45.000.000 đồng và chi trả lương cho nhân viên là 18.000.000 đồng với 2.000.000 đồng phụ cấp.
  • Ngày 15/03, mua đồ dùng nhập kho cho hoạt động của đơn vị là 17.000.000 đồng
  • Ngày 28/03, thu học phí của sinh viên là 140.000.000 đồng

Lời giải

- Nợ TK 008 - 100.000.000

- Ngày 10/03

Nợ TK 111 – 45.000.000

Có TK 4612 – 45.000.000

Nợ TK 334 – 20.000.000

Có TK 111 – 20.000.000

- Ngày 15/03

Nợ TK 152 – 17.000.000

Có TK 111 – 17.000.000

- Ngày 28/03

Nợ TK 111 – 140.000.000

Có TK 111 – 140.000.000

Xem thêm: 

Trên đây là những thông tin chi tiết nhất về hành chính sự nghiệp là gì và những vấn đề liên quan đến kế toán hành chính sự nghiệp. Gia Đình Kế Toán hy vọng bài viết này đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan về ngành và việc làm kế toán trong ngành để phục vụ cho quá trình học và làm việc của bản thân.

giadinhketoan.com
Tác giả giadinhketoan.com Admin
Bài viết trước Hàm Vlookup Trong Excel - Ứng dụng trong Kế Toán

Hàm Vlookup Trong Excel - Ứng dụng trong Kế Toán

Bài viết tiếp theo

Học kế toán trường nào? Ra trường làm gì? Mức lương bao nhiêu?

Học kế toán trường nào? Ra trường làm gì? Mức lương bao nhiêu?
Viết bình luận
Thêm bình luận
Popup image default

Bài viết liên quan

Thông báo